Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "bệnh tật" (1)
bệnh tật
Tiếng Anh
Danh từIllness, disease
Sức khỏe của anh ấy suy giảm vì bệnh tật.
His health declined due to illness.
Từ liên quan "bệnh tật" (1)
tiền sử bệnh tật
Tiếng Anh
Cụm từmedical history
Bác sĩ hỏi về tiền sử bệnh tật của gia đình tôi.
The doctor asked about my family's medical history.
Cụm từ "bệnh tật" (3)
Bệnh tật đã làm suy giảm sức khỏe của cô ấy.
Illness has degraded her health.
Sức khỏe của anh ấy suy giảm vì bệnh tật.
His health declined due to illness.
Bác sĩ hỏi về tiền sử bệnh tật của gia đình tôi.
The doctor asked about my family's medical history.
